对接
HSK6vgắn; nối; kết nối; ghép nối
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 两个不相连的物体连接起来;特指两个航行中的航天器(宇宙飞船等)接合成为一体。
- 泛指互相衔接,互相联系起来。
gắn; nối; kết nối; ghép nối
两个不相连的物体连接起来;特指两个航行中的航天器(宇宙飞船等)接合成为一体。
他们成功完成了太空对接。
Tāmen chénggōng wánchéng le tàikōng duìjiē.
Họ đã hoàn thành thành công việc ghép nối trong không gian.
They successfully completed the space docking.
宇航员正在准备对接工作。
Yǔhángyuán zhèngzài zhǔnbèi duìjiē gōngzuò.
Các phi hành gia đang chuẩn bị cho việc ghép nối.
The astronauts are preparing for the docking procedure.
kết nối; trao đổi; phối hợp
泛指互相衔接,互相联系起来。
我来帮你对接相关负责人。
Wǒ lái bāng nǐ duìjiē xiāngguān fùzérén.
Tôi sẽ giúp bạn kết nối với người phụ trách liên quan.
I'll help you connect with the relevant person in charge.
新部门需要和旧部门对接。
Xīn bùmén xūyào hé jiù bùmén duìjiē.
Bộ phận mới cần phối hợp với bộ phận cũ.
The new department needs to coordinate with the old department.