对话
HSK3vtrao đổi; đàm phán; tiếp xúc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 双方或多方进行接触;协商或谈判
- 互相交谈
- 交谈的话;特指戏剧;小说等文艺作品中人物间的谈话
trao đổi; đàm phán; tiếp xúc
双方或多方进行接触;协商或谈判
厂方与工人直接对话。
Chǎngfāng yǔ gōngrén zhíjiē duìhuà.
Nhà máy đối thoại trực tiếp với công nhân.
The factory management had a direct dialogue with the workers.
只有动作没有感情的表演是没有生命力的,一个好的演员,想要拉近和观众的距离,就要学会用感情和观众进行对话与交流。
đối thoại; trò chuyện; nói chuyện
互相交谈
他们通过对话化解了误会。
Tāmen tōngguò duìhuà huàjiě le wùhuì.
Họ đã giải quyết hiểu lầm thông qua đối thoại.
They resolved the misunderstanding through dialogue.
我们通过对话解决了问题。
Wǒmen tōngguò duìhuà jiějué le wèntí.
Chúng tôi đã giải quyết vấn đề thông qua đối thoại.
We solved the problem through dialogue.
đối thoại; lời thoại; lời đối thoại (trong tiểu thuyết, kịch)
交谈的话;特指戏剧;小说等文艺作品中人物间的谈话
这部电影的对话很精彩。
Zhè bù diànyǐng de duìhuà hěn jīngcǎi.
Lời thoại trong bộ phim này rất hay.
The dialogue in this movie is excellent.