对面
HSK4nđối diện; trước mặt
be face to face with 对面 谈 talk face to face
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 对过儿。
- 正前方。
- 面对面。
đối diện; trước mặt
对过儿。
他们对面有一家咖啡店。
tāmen duìmiàn yǒu yī jiā kāfēi diàn.
Đối diện họ có một quán cà phê.
There is a coffee shop opposite them.
他家就在我家对面。
Tā jiā jiù zài wǒ jiā duìmiàn.
Nhà anh ấy ở ngay đối diện nhà tôi.
His house is right across from mine.
phía trước; trước mặt; phía đối diện
正前方。
对面有一个公园。
duìmiàn yǒu yī gè gōngyuán.
Phía đối diện có một công viên.
There is a park across the street.
对面来了一个人。
Duìmiàn lái le yī gè rén.
Phía trước có một người đang đi tới.
Someone is coming from the opposite direction.
gặp mặt; giáp mặt; đối mặt; mặt đối mặt; ba mặt một lời
面对面。
他面对面看着我,不说话。
Tā miàn duì miàn kànzhe wǒ, bù shuōhuà.
Anh ấy nhìn thẳng vào tôi, không nói gì.
He looked at me face to face without saying a word.
面对面见面总比打电话好。
Miàn duì miàn jiànmiàn zǒng bǐ dǎ diànhuà hǎo.
Gặp mặt trực tiếp vẫn tốt hơn gọi điện thoại.
Meeting face to face is always better than calling.