WinHSK

对面

HSK4n
0 · Lv.1
duìmiàn

đối diện; trước mặt

be face to face with 对面 谈 talk face to face

漢越 đối diện

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 对过儿。
  2. 正前方。
  3. 面对面。
义项 nHSK4

đối diện; trước mặt

对过儿。

免费例句

他们对面有一家咖啡店。

tāmen duìmiàn yǒu yī jiā kāfēi diàn.

HSK3

Đối diện họ có một quán cà phê.

There is a coffee shop opposite them.

他家就在我家对面。

Tā jiā jiù zài wǒ jiā duìmiàn.

HSK3

Nhà anh ấy ở ngay đối diện nhà tôi.

His house is right across from mine.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

phía trước; trước mặt; phía đối diện

正前方。

免费例句

对面有一个公园。

duìmiàn yǒu yī gè gōngyuán.

HSK3

Phía đối diện có một công viên.

There is a park across the street.

对面来了一个人。

Duìmiàn lái le yī gè rén.

HSK3

Phía trước có một người đang đi tới.

Someone is coming from the opposite direction.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK4

gặp mặt; giáp mặt; đối mặt; mặt đối mặt; ba mặt một lời

面对面。

免费例句

他面对面看着我,不说话。

Tā miàn duì miàn kànzhe wǒ, bù shuōhuà.

HSK3

Anh ấy nhìn thẳng vào tôi, không nói gì.

He looked at me face to face without saying a word.

面对面见面总比打电话好。

Miàn duì miàn jiànmiàn zǒng bǐ dǎ diànhuà hǎo.

HSK3

Gặp mặt trực tiếp vẫn tốt hơn gọi điện thoại.

Meeting face to face is always better than calling.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50