拼
对齐
HSK5v 0 · Lv.1
duìqí
căn chỉnh; xếp hợp lý; sắp xếp đồ; xếp ngay ngắn
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他们决定把那个旧雕像对齐。
Tāmen juédìng bǎ nàge jiù diāoxiàng duìqí.
≈HSK6
Họ quyết định sắp xếp lại bức tượng cũ đó cho thẳng hàng.
They decided to align the old statue.
停车时,请把车头对齐白线。
Tíngchē shí, qǐng bǎ chētóu duìqí bái xiàn.
≈HSK6
Khi đỗ xe, hãy căn chỉnh đầu xe thẳng với vạch trắng.
When parking, please align the front of the car with the white line.
他不知道怎么让文本对齐。
Tā bù zhīdào zěnme ràng wénběn duìqí.
≈HSK5
Anh ấy không biết làm thế nào để căn đều văn bản.
He doesn't know how to align the text.
正式文件通常需要两端对齐。
Zhèngshì wénjiàn tōngcháng xūyào liǎng duān duìqí.
≈HSK5
Văn bản trang trọng thường yêu cầu phải căn đều hai lề.
Formal documents usually need to be justified.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分