导师
HSK6nngười hướng dẫn; giáo viên hướng dẫn
guide (of a great cause); mentor; teacher [ 相关词条 ] 导师制 [名] tutorial system
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指导他人学习或撰写论文的教师
- 在伟大的事业中提出理论;制定路线;指引方向的人
- 佛教指引导人信佛的人
người hướng dẫn; giáo viên hướng dẫn
指导他人学习或撰写论文的教师
她是博士生的导师。
Tā shì bóshì shēng de dǎoshī.
Cô ấy là người hướng dẫn của học viên tiến sĩ.
She is a doctoral supervisor.
导师在修改我的论文。
Dǎoshī zài xiūgǎi wǒ de lùnwén.
Giáo viên hướng dẫn đang sửa luận văn của tôi.
My advisor is revising my thesis.
thầy; bậc thầy
在伟大的事业中提出理论;制定路线;指引方向的人
他是著名的革命导师。
Tā shì zhùmíng de gémìng dǎoshī.
Ông ấy là một nhà lãnh đạo cách mạng nổi tiếng.
He is a famous revolutionary leader.
他被称为革命的导师。
Tā bèi chēngwéi gémìng de dǎoshī.
Ông ấy được gọi là người dẫn đường cách mạng.
He is known as the mentor of the revolution.
đạo sư
佛教指引导人信佛的人
他是一位令人敬爱的导师。
Tā shì yī wèi lìng rén jìng'ài de dǎoshī.
Ông ấy là một vị thầy đáng kính.
He is a beloved mentor.
这位导师深受弟子尊敬。
Zhè wèi dǎoshī shēn shòu dìzǐ zūnjìng.
Vị đạo sư này được các đệ tử kính trọng.
This mentor is deeply respected by his disciples.