WinHSK

导师

HSK6n
0 · Lv.1
dǎoshī

người hướng dẫn; giáo viên hướng dẫn

guide (of a great cause); mentor; teacher [ 相关词条 ] 导师制 [名] tutorial system

漢越 đạo sư

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指导他人学习或撰写论文的教师
  2. 在伟大的事业中提出理论;制定路线;指引方向的人
  3. 佛教指引导人信佛的人
义项 nHSK6

người hướng dẫn; giáo viên hướng dẫn

指导他人学习或撰写论文的教师

免费例句

她是博士生的导师。

Tā shì bóshì shēng de dǎoshī.

HSK4

Cô ấy là người hướng dẫn của học viên tiến sĩ.

She is a doctoral supervisor.

导师在修改我的论文。

Dǎoshī zài xiūgǎi wǒ de lùnwén.

HSK5

Giáo viên hướng dẫn đang sửa luận văn của tôi.

My advisor is revising my thesis.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

thầy; bậc thầy

在伟大的事业中提出理论;制定路线;指引方向的人

免费例句

他是著名的革命导师。

Tā shì zhùmíng de gémìng dǎoshī.

HSK6

Ông ấy là một nhà lãnh đạo cách mạng nổi tiếng.

He is a famous revolutionary leader.

他被称为革命的导师。

Tā bèi chēngwéi gémìng de dǎoshī.

HSK6

Ông ấy được gọi là người dẫn đường cách mạng.

He is known as the mentor of the revolution.

义项 nHSK6

đạo sư

佛教指引导人信佛的人

免费例句

他是一位令人敬爱的导师。

Tā shì yī wèi lìng rén jìng'ài de dǎoshī.

HSK5

Ông ấy là một vị thầy đáng kính.

He is a beloved mentor.

这位导师深受弟子尊敬。

Zhè wèi dǎoshī shēn shòu dìzǐ zūnjìng.

HSK6

Vị đạo sư này được các đệ tử kính trọng.

This mentor is deeply respected by his disciples.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50