WinHSK

导弹

HSK7-9n
0 · Lv.1
dǎodàn

tên lửa; hỏa tiễn; tên lửa đạn đạo

漢越 đạo đạn

例句

Câu ví dụ
免费例句

导弹具有强大的破坏力。

Dǎodàn jùyǒu qiángdà de pòhuàilì.

HSK6

Tên lửa có sức công phá mạnh mẽ.

Missiles have powerful destructive force.

导弹可以从空中发射。

Dǎodàn kěyǐ cóng kōngzhōng fāshè.

HSK6

Tên lửa có thể được phóng từ trên không.

Missiles can be launched from the air.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。