WinHSK

导游

HSK4v, n
0 · Lv.1
dǎoyóu

hướng dẫn viên

tour/tourist guide [ 相关词条 ] 导游图 [名] tourist map 导游证 [名] tour guide licence

漢越 đạo du

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 从事导游工作的人
  2. 引导游人游览
义项 nHSK4

hướng dẫn viên

从事导游工作的人

免费例句

这位导游非常热情。

Zhè wèi dǎoyóu fēicháng rèqíng.

HSK4

Người hướng dẫn du lịch này rất nhiệt tình.

This tour guide is very enthusiastic.

那个导游经验丰富。

Nà gè dǎoyóu jīngyàn fēngfù.

HSK4

Hướng dẫn viên đó có kinh nghiệm phong phú.

That tour guide is very experienced.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

hướng dẫn; hướng dẫn du lịch; hướng dẫn tham quan

引导游人游览

免费例句

他喜欢给外国游客当导游。

Tā xǐhuān gěi wàiguó yóukè dāng dǎoyóu.

HSK4

Anh ấy thích làm hướng dẫn viên cho du khách nước ngoài.

He likes to be a tour guide for foreign tourists.

她经常在夏天当导游。

Tā jīngcháng zài xiàtiān dāng dǎoyóu.

HSK4

Cô ấy thường làm hướng dẫn viên du lịch vào mùa hè.

She often works as a tour guide in the summer.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。