寿星
HSK6nThọ Tinh; sao Lão Nhân (từ xưa đến nay được dùng làm biểu tượng của sự trường thọ, gọi là Thọ Tinh, trong dân gian thường được vẽ thành hình dáng một ông lão, trán dài và cao)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指老人星,自古以来用作长寿的象征,称为寿星,民间常把它画成老人的样子,额部长而隆起。也叫寿星老儿
- 称长寿的老人或被祝寿的人
Thọ Tinh; sao Lão Nhân (từ xưa đến nay được dùng làm biểu tượng của sự trường thọ, gọi là Thọ Tinh, trong dân gian thường được vẽ thành hình dáng một ông lão, trán dài và cao)
指老人星,自古以来用作长寿的象征,称为寿星,民间常把它画成老人的样子,额部长而隆起。也叫寿星老儿
寿星是道教里的一位神仙。
Shòuxīng shì Dàojiào lǐ de yī wèi shénxiān.
Thọ Tinh là một vị thần tiên trong Đạo giáo.
The God of Longevity is a deity in Taoism.
người sống thọ; người được chúc thọ; người được mừng thọ
称长寿的老人或被祝寿的人
他活到一百岁,成了老寿星。
Tā huó dào yībǎi suì, chéng le lǎo shòuxīng.
Ông ấy sống đến trăm tuổi, trở thành người sống thọ.
He lived to be a hundred years old and became a long-lived elder.
这位老人真是个老寿星。
Zhè wèi lǎorén zhēn shì gè lǎo shòuxīng.
Cụ già này đúng là một người sống thọ.
This old man is truly a long-lived person.