WinHSK

寿星

HSK6n
0 · Lv.1
shòuxīng

Thọ Tinh; sao Lão Nhân (từ xưa đến nay được dùng làm biểu tượng của sự trường thọ, gọi là Thọ Tinh, trong dân gian thường được vẽ thành hình dáng một ông lão, trán dài và cao)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指老人星,自古以来用作长寿的象征,称为寿星,民间常把它画成老人的样子,额部长而隆起。也叫寿星老儿
  2. 称长寿的老人或被祝寿的人
义项 nHSK6

Thọ Tinh; sao Lão Nhân (từ xưa đến nay được dùng làm biểu tượng của sự trường thọ, gọi là Thọ Tinh, trong dân gian thường được vẽ thành hình dáng một ông lão, trán dài và cao)

指老人星,自古以来用作长寿的象征,称为寿星,民间常把它画成老人的样子,额部长而隆起。也叫寿星老儿

免费例句

寿星是道教里的一位神仙。

Shòuxīng shì Dàojiào lǐ de yī wèi shénxiān.

HSK6

Thọ Tinh là một vị thần tiên trong Đạo giáo.

The God of Longevity is a deity in Taoism.

义项 nHSK6

người sống thọ; người được chúc thọ; người được mừng thọ

称长寿的老人或被祝寿的人

免费例句

他活到一百岁,成了老寿星。

Tā huó dào yībǎi suì, chéng le lǎo shòuxīng.

HSK6

Ông ấy sống đến trăm tuổi, trở thành người sống thọ.

He lived to be a hundred years old and became a long-lived elder.

这位老人真是个老寿星。

Zhè wèi lǎorén zhēn shì gè lǎo shòuxīng.

HSK6

Cụ già này đúng là một người sống thọ.

This old man is truly a long-lived person.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50