WinHSK

封顶

HSK7-9v
0 · Lv.1
fēngdǐng

ngừng phát triển; ngừng sinh trưởng (ngọn cây, đọt cây)

impose/set/put/fix a ceiling (on)

漢越 phong đỉnh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 植株的顶芽停止生长
  2. 建成建筑物顶部
  3. 指限定最高数额
义项 vHSK7-9

ngừng phát triển; ngừng sinh trưởng (ngọn cây, đọt cây)

植株的顶芽停止生长

义项 vHSK7-9

đỉnh; bộ phận đỉnh (của công trình kiến trúc)

建成建筑物顶部

免费例句

大楼已经按期封顶。

Dàlóu yǐjīng ànqī fēngdǐng.

HSK6

Tòa nhà đã hoàn thành phần mái đúng hạn.

The building has been topped out on schedule.

义项 vHSK7-9

mức cao nhất; không giới hạn

指限定最高数额

免费例句

奖金不封顶。

jiǎngjīn bù fēngdǐng.

HSK6

Tiền thưởng không giới hạn.

The bonus has no cap.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50