尊重
HSK4v, adjtôn kính; tôn trọng
serious; proper 放 尊重 些! Behave yourself!
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 有礼貌的对待;重视
- 重视并严肃对待
- (言语、举止) 不随便; 不轻浮
tôn kính; tôn trọng
有礼貌的对待;重视
我们应该尊重他人。
Wǒmen yīnggāi zūnzhòng tārén.
Chúng ta nên tôn trọng người khác.
We should respect others.
学生要懂得尊重老师。
Xuéshēng yào dǒngde zūnzhòng lǎoshī.
Học sinh phải tôn trọng giáo viên.
Students should know how to respect teachers.
nghiêm túc; xem trọng; coi trọng
重视并严肃对待
我们要尊重历史。
Wǒmen yào zūnzhòng lìshǐ.
Chúng ta phải tôn trọng lịch sử.
We must respect history.
我很尊重你的意见。
Wǒ hěn zūnzhòng nǐ de yìjiàn.
Tôi rất tôn trọng ý kiến của bạn.
I respect your opinion very much.
trang trọng (thường chỉ hành vi, ngôn ngữ)
(言语、举止) 不随便; 不轻浮
他的言语很尊重人。
Tā de yányǔ hěn zūnzhòng rén.
Lời nói của anh ấy rất tôn trọng người khác.
His words are very respectful.
我们需要保持尊重的态度。
Wǒmen xūyào bǎochí zūnzhòng de tàidù.
Chúng ta cần giữ thái độ tôn trọng.
We need to maintain a respectful attitude.