拼
小姐
HSK5n 0 · Lv.1
xiǎojiě
cô gái
call girl; prostitute
漢越 tiểu thư
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 对年轻女子的尊称
- 以前称呼有钱人家的女儿
- 对从事色情服务的女性的贬称
等级
义项 ①n≈HSK5
cô gái
对年轻女子的尊称
免费例句
李小姐的。
≈HSK1
王小姐学会开车了。
≈HSK1
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
tiểu thư (con gái nhà quyền quý chưa lấy chồng)
以前称呼有钱人家的女儿
免费例句
她是那家的小姐。
tā shì nà jiā de xiǎojiě.
≈HSK3
Cô ấy là tiểu thư của nhà đó.
She is the young lady of that family.
我奶奶以前也是个小姐。
Wǒ nǎinai yǐqián yě shì gè xiǎojiě.
≈HSK3
Bà tôi ngày xưa cũng là một tiểu thư.
My grandmother was also a young lady from a good family in the past.
义项 ③n≈HSK5
gái điếm; gái mại dâm; gái đứng đường
对从事色情服务的女性的贬称
免费例句
不要和那些小姐说话。
Bùyào hé nàxiē xiǎojiě shuōhuà.
≈HSK2
Đừng nói chuyện với mấy cô gái đó.
Don't talk to those women.
不要随便叫别人小姐。
Bù yào suíbiàn jiào biérén xiǎojiě.
≈HSK3
Đừng tùy tiện gọi người khác là tiểu thư.
Don't casually call others 'miss'.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分