WinHSK

尖锐

HSK7-9adj
0 · Lv.1
jiānruì

sắc bén; sắc nhọn (công cụ, vũ khí)

intense; acute; sharp 尖锐 的思想斗争 sharp mental conflicts 尖锐 的批评 incisive/sharp criticism 尖锐 的矛盾 sharp contradictions 尖锐 对立 be diametrically opposed to each other [ 相关词条 ] 尖锐化 [动] sharpen; intensify; become more acute

漢越 tiêm nhuệ

例句

Câu ví dụ
免费例句

尖锐的石头刺破了我的鞋。

Jiānruì de shítou cìpò le wǒ de xié.

HSK5

Viên đá sắc nhọn đâm thủng giày của tôi.

A sharp stone pierced my shoe.

尖锐的针刺进了我的手。

Jiānruì de zhēn cì jìn le wǒ de shǒu.

HSK5

Cây kim nhọn đã đâm vào tay tôi.

The sharp needle pricked my hand.

他的眼神像刀锋一样尖锐。

Tā de yǎnshén xiàng dāofēng yíyàng jiānruì.

HSK5

Ánh mắt của anh ấy sắc bén như lưỡi dao.

His gaze is as sharp as a knife blade.

她尖锐的眼光看透了一切。

Tā jiānruì de yǎnguāng kàntòule yīqiè.

HSK5

Ánh mắt sắc bén của cô ấy nhìn thấu mọi thứ.

Her sharp eyes saw through everything.

他的声音很尖锐,非常刺耳。

Tā de shēngyīn hěn jiānruì, fēicháng cì'ěr.

HSK5

Giọng nói của anh ấy rất chói tai.

His voice is very sharp and grating.

这音乐听起来尖锐刺耳。

Zhè yīnyuè tīng qǐlái jiānruì cì'ěr.

HSK5

Âm nhạc này nghe chói tai.

This music sounds harsh and piercing.

在辩论中,他的言辞很尖锐。

Zài biànlùn zhōng, tā de yáncí hěn jiānruì.

HSK5

Trong cuộc tranh luận, lời nói của anh ấy rất gay gắt.

In the debate, his words were very sharp.

这个问题引发了尖锐的争论。

Zhège wèntí yǐnfāle jiānruì de zhēnglùn.

HSK5

Vấn đề này đã gây ra cuộc tranh luận gay gắt.

This issue sparked a heated debate.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50