就是
HSK4aux, adv, conjcứ; thì; chỉ là; tức là; chính là; nhất định
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示坚决、肯定或强调
- 表示选择
- 表示完全肯定对方说的话,强调正确无误;用于加强语气,表示“正是如此”、“完全正确”之意
- 连接分句,表示假设兼让步关系,相当于“即使”
- 用在句末,表示肯定,让对方放心(后面多加“了”)
cứ; thì; chỉ là; tức là; chính là; nhất định
表示坚决、肯定或强调
我们就是喜欢闲逛。
Wǒmen jiùshì xǐhuān xiánguàng.
Chúng tôi chỉ thích đi dạo thôi.
We just like to stroll around.
这就是我喜欢的颜色。
Zhè jiùshì wǒ xǐhuān de yánsè.
Đây chính là màu tôi thích.
This is exactly the color I like.
thì là
表示选择
你不是在工作,就是在学习。
Nǐ bùshì zài gōngzuò, jiùshì zài xuéxí.
Bạn không phải đang làm việc thì là đang học.
You are either working or studying.
我除了工作,就是睡觉。
wǒ chúle gōngzuò, jiùshì shuìjiào.
Tôi ngoài làm việc thì là ngủ.
Apart from working, I just sleep.
đúng đấy; đúng thế; đúng vậy; chính xác; chuẩn luôn; chứ còn gì nữa; đúng thế còn gì (dùng để khẳng định lời mà đối phương vừa nói)
表示完全肯定对方说的话,强调正确无误;用于加强语气,表示“正是如此”、“完全正确”之意
就是,我也这么想。
Jiùshì, wǒ yě zhème xiǎng.
Đúng vậy, tôi cũng nghĩ thế.
Exactly, I think so too.
就是,我也觉得她喜欢他。
jiùshì, wǒ yě juéde tā xǐhuān tā.
Chứ còn gì nữa, tôi cũng nghĩ là cô ấy thích anh ta.
Exactly, I also think she likes him.
dù; dù cho; cho dù; dù rằng
连接分句,表示假设兼让步关系,相当于“即使”
được; được rồi; đúng rồi; không sai
用在句末,表示肯定,让对方放心(后面多加“了”)
你别说了,我不去就是了。
Nǐ bié shuō le, wǒ bù qù jiù shì le.
Anh đừng nói nữa, tôi không đi là được.
Stop talking, I just won't go.
我会完成的,你放心就是了。
Wǒ huì wánchéng de, nǐ fàngxīn jiù shì le.
Tôi sẽ hoàn thành, bạn yên tâm là được.
I will finish it, just rest assured.