拼
尽情
HSK7-9adv 0 · Lv.1
jìnqíng
thoả thích; thoả thuê; tận tình; tha hồ; mặc sức; hết mình
to one's heart's content; as much as one likes 尽情 享乐 enjoy oneself to the utmost 尽情 款待 treat with the utmost kindness 尽情 欢呼 cheer heartily 尽情 唱歌 sing to one's heart's content
漢越 tận tình
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示最大限度地由着自己的感情(去做某事)
等级
义项 ①adv≈HSK7-9
thoả thích; thoả thuê; tận tình; tha hồ; mặc sức; hết mình
表示最大限度地由着自己的感情(去做某事)
免费例句
孩子们在沙滩上尽情玩耍。
Háizimen zài shātān shàng jìnqíng wánshuǎ.
≈HSK4
Bọn trẻ chơi đùa thỏa thích trên bãi biển.
The children are playing heartily on the beach.
她尽情地表达了自己的感受。
Tā jìnqíng de biǎodále zìjǐ de gǎnshòu.
≈HSK5
Cô ấy thoải mái bày tỏ cảm xúc của mình.
She freely expressed her feelings.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分