拼
局促
HSK5adj 0 · Lv.1
júcù
gò bó; nhỏ hẹp; chật hẹp; chật chội
constrained; disconcerted; ill at ease 感到 局促 feel constraint; feel ill at ease [ 相关词条 ] 局促不安 feel ill at ease; be disconcerted; feel abashed
漢越 cục xúc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 狭小
- (时间)短促
- 拘谨不自然
等级
义项 ①adj≈HSK5
gò bó; nhỏ hẹp; chật hẹp; chật chội
狭小
免费例句
那个地方实在太局促了。
Nàge dìfang shízài tài júcù le.
≈HSK6
Chỗ đó thật sự quá chật hẹp.
That place is really too cramped.
义项 ②adj≈HSK5
ngắn; cấp bách; ngắn ngủi (thời gian)
(时间)短促
义项 ③adj≈HSK5
ngượng ngùng; không tự nhiên (thái độ, cử chỉ)
拘谨不自然
免费例句
他在人群中感到局促不安。
Tā zài rénqún zhōng gǎndào júcù bù'ān.
≈HSK6
Anh ấy cảm thấy ngượng ngùng trong đám đông.
He felt ill at ease in the crowd.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分