层次
HSK6ncấp độ; trình tự; có thứ tự (nói năng, bài văn)
例句
Câu ví dụ他的演讲层次分明。
Tā de yǎnjiǎng céngcì fēnmíng.
Bài phát biểu của anh ấy có cấu trúc rõ ràng.
His speech was well-structured.
这篇文章层次不分明。
Zhè piān wénzhāng céngcì bù fēnmíng.
Bài viết này bố cục không rõ ràng.
The structure of this article is not clear.
企业层次划分清晰明确。
Qǐyè céngcì huàfēn qīngxī míngquè.
Cấp bậc của công ty được xác định rõ ràng.
The hierarchy of the company is clearly defined.
机构层次划分很清晰。
Jīgòu céngcì huàfēn hěn qīngxī.
Hệ thống phân cấp tổ chức rất rõ ràng.
The organizational hierarchy is very clear.
这个项目分为三个层次。
Zhège xiàngmù fēn wéi sān gè céngcì.
Dự án này chia thành ba cấp độ.
This project is divided into three levels.
他的层次比我高多了。
Tā de céngcì bǐ wǒ gāo duō le.
Trình độ của anh ấy cao hơn tôi nhiều.
His level is much higher than mine.