层次
HSK6ncấp độ; trình tự; có thứ tự (nói năng, bài văn)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 内容的次序 (说话、作文)
- 相属的各级机构
- 同一事物由于大小、高低等不同而形成的区别
cấp độ; trình tự; có thứ tự (nói năng, bài văn)
内容的次序 (说话、作文)
他的演讲层次分明。
Tā de yǎnjiǎng céngcì fēnmíng.
Bài phát biểu của anh ấy có cấu trúc rõ ràng.
His speech was well-structured.
这篇文章层次不分明。
Zhè piān wénzhāng céngcì bù fēnmíng.
Bài viết này bố cục không rõ ràng.
The structure of this article is not clear.
cấp; nấc; lớp; tầng (cơ cấu)
相属的各级机构
企业层次划分清晰明确。
Qǐyè céngcì huàfēn qīngxī míngquè.
Cấp bậc của công ty được xác định rõ ràng.
The hierarchy of the company is clearly defined.
机构层次划分很清晰。
Jīgòu céngcì huàfēn hěn qīngxī.
Hệ thống phân cấp tổ chức rất rõ ràng.
The organizational hierarchy is very clear.
cấp; mức; tầng; cấp độ; mức độ; tầng lớp; trình độ
同一事物由于大小、高低等不同而形成的区别
这个项目分为三个层次。
Zhège xiàngmù fēn wéi sān gè céngcì.
Dự án này chia thành ba cấp độ.
This project is divided into three levels.
他的层次比我高多了。
Tā de céngcì bǐ wǒ gāo duō le.
Trình độ của anh ấy cao hơn tôi nhiều.
His level is much higher than mine.