拼
屏除
HSK5v 0 · Lv.1
píngchú
gạt bỏ; trừ bỏ; bài trừ; dẹp bỏ
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
屏除杂念,才能静心思考。
Bǐngchú zániàn, cáinéng jìngxīn sīkǎo.
≈HSK6
Loại bỏ tạp niệm, mới có thể yên tĩnh suy nghĩ.
Only by eliminating distracting thoughts can you think calmly.
我们必须屏除一切偏见。
Wǒmen bìxū bǐngchú yīqiè piānjiàn.
≈HSK6
Chúng ta phải loại bỏ mọi định kiến.
We must eliminate all prejudices.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分