拼
帮助
HSK3v 0 · Lv.1
bāngzhù
giúp; cứu giúp; viện trợ; giúp đỡ
漢越 bang trợ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在别人有困难的时候,提供钱等物质支持,或者提供精神支持,或者为人出注意、想办法,做事情等。
- 推动或辅助作用的
等级
义项 ①v≈HSK3
giúp; cứu giúp; viện trợ; giúp đỡ
在别人有困难的时候,提供钱等物质支持,或者提供精神支持,或者为人出注意、想办法,做事情等。
免费例句
他需要一点帮助。
Tā xūyào yīdiǎn bāngzhù.
≈HSK1
Anh ấy cần một chút giúp đỡ.
He needs a little help.
我们一直互相帮助。
Wǒmen yīzhí hùxiāng bāngzhù.
≈HSK2
Chúng tôi luôn luôn giúp đỡ lẫn nhau.
We always help each other.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK3
sự giúp đỡ; sự trợ giúp
推动或辅助作用的
免费例句
他的帮助非常重要。
Tā de bāngzhù fēicháng zhòngyào.
≈HSK2
Sự giúp đỡ của anh ấy vô cùng quan trọng.
His help is very important.
我十分感谢你的帮助。
wǒ shí fēn gǎn xiè nǐ de bāng zhù
≈HSK3
Tôi cảm ơn bạn nhiều vì sự giúp đỡ này.
I am very grateful for your help.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分