拼
帮腔
HSK6v 0 · Lv.1
bāngqiāng
hát đệm; hát phụ hoạ 某些戏曲中的一种演唱形式, 台上一人主唱, 多人在台后和着唱
speak in sb's favour/support; echo sb; chime in with sb
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他看见没有人帮腔,也就不再坚持了。
Tā kànjiàn méiyǒu rén bāngqiāng, yě jiù bù zài jiānchí le.
≈HSK6
Thấy chẳng ai ủng hộ mình cả, hắn cũng không kiên quyết nữa.
Seeing that no one supported him, he stopped insisting.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分