WinHSK

帮腔

HSK6v
0 · Lv.1
bāngqiāng

hát đệm; hát phụ hoạ 某些戏曲中的一种演唱形式, 台上一人主唱, 多人在台后和着唱

speak in sb's favour/support; echo sb; chime in with sb

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. hát đệm; hát phụ hoạ 某些戏曲中的一种演唱形式, 台上一人主唱, 多人在台后和着唱
  2. ủng hộ; lên tiếng phụ hoạ; bênh vực 比喻支持别人, 帮他人说话
  3. 某些戏曲中的一种演唱形式, 台上一人主唱, 多人在台后和着唱
  4. 比喻支持别人, 帮他人说话
义项 vHSK6

hát đệm; hát phụ hoạ 某些戏曲中的一种演唱形式, 台上一人主唱, 多人在台后和着唱

hát đệm; hát phụ hoạ 某些戏曲中的一种演唱形式, 台上一人主唱, 多人在台后和着唱

免费例句

他看见没有人帮腔,也就不再坚持了。

Tā kànjiàn méiyǒu rén bāngqiāng, yě jiù bù zài jiānchí le.

HSK6

Thấy chẳng ai ủng hộ mình cả, hắn cũng không kiên quyết nữa.

Seeing that no one supported him, he stopped insisting.

义项 vHSK6

ủng hộ; lên tiếng phụ hoạ; bênh vực 比喻支持别人, 帮他人说话

ủng hộ; lên tiếng phụ hoạ; bênh vực 比喻支持别人, 帮他人说话

义项 vHSK6

hát phụ hoạ

某些戏曲中的一种演唱形式, 台上一人主唱, 多人在台后和着唱

义项 vHSK6

bênh vực

比喻支持别人, 帮他人说话

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan