拼
帽子
HSK4n 0 · Lv.1
màozi
mũ; nón
cap; hat; headgear 宽边 帽子 wide-brimmed hat 扁 帽子 flat cap 摘下 帽子 take off a cap/hat 歪戴 帽子 wear one's cap askew 戴着 帽子 wear a cap/hat 戴上 帽子 put on a cap/hat
漢越 mạo tử
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 戴在头上用来保护头部(如保暖、防雨、防晒等)或作装饰的用品
- 比喻坏名义或罪名(多指强加于人的)
等级
义项 ①n≈HSK4
mũ; nón
戴在头上用来保护头部(如保暖、防雨、防晒等)或作装饰的用品
免费例句
我买了一顶帽子。
wǒ mǎi le yī dǐng màozi
≈HSK2
Tôi đã mua một cái mũ.
I bought a hat.
这不就是您的帽子吗?
zhè bù jiù shì nín de mào zi ma
≈HSK2
Đây chẳng phải là nón của ngài ư?
Isn't this your hat?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
mũ; cái mác (bị quy chụp)
比喻坏名义或罪名(多指强加于人的)
免费例句
他甩掉了贫困的帽子。
Tā shuǎi diào le pínkùn de màozi.
≈HSK4
Anh ấy đã thoát khỏi cái mác nghèo khó.
He has shaken off the label of poverty.
不要随便给人扣帽子。
Bùyào suíbiàn gěi rén kòu màozi.
≈HSK6
Đừng tùy tiện gán nhãn cho người khác.
Don't arbitrarily label people.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分