WinHSK

干脆

HSK6adj, adv
0 · Lv.1
gāncuì

thẳng thắn; thành thật; sòng phẳng; dứt khoát

漢越 can thúy

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (说话、做事) 不犹豫; 态度明确的
  2. 直接地; 不考虑更多情况地去说或者做。
义项 adjHSK6

thẳng thắn; thành thật; sòng phẳng; dứt khoát

(说话、做事) 不犹豫; 态度明确的

免费例句

她是一个干脆的人。

Tā shì yī gè gāncuì de rén.

HSK5

Cô ấy là một người dứt khoát.

She is a straightforward person.

她的性格十分干脆。

Tā de xìnggé shífēn gāncuì.

HSK5

Tính cách của cô ấy rất thẳng thắn.

Her personality is very straightforward.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK6

cứ; dứt khoát

直接地; 不考虑更多情况地去说或者做。

免费例句

你不爱我,干脆直接说吧。

Nǐ bù ài wǒ, gāncuì zhíjiē shuō ba.

HSK5

Anh không yêu em, cứ nói thẳng ra đi.

If you don't love me, just say it directly.

你这么忙,干脆我去吧。

Nǐ zhème máng, gāncuì wǒ qù ba.

HSK5

Cậu bận như vậy cứ để tôi đi cho.

Since you're so busy, I'll just go instead.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。