拼
平均
HSK5v, adj 0 · Lv.1
píngjūn
trung bình; bình quân
漢越 bình quân
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把总数按分儿均匀计算
- 没有轻重或多少的分别
等级
义项 ①v≈HSK5
trung bình; bình quân
把总数按分儿均匀计算
免费例句
我们班平均成绩是 80 分。
Wǒmen bān píngjūn chéngjì shì bāshí fēn.
≈HSK4
Điểm trung bình của lớp chúng tôi là 80 điểm.
Our class's average score is 80 points.
这两个月的平均温度是20度。
Zhè liǎng gè yuè de píngjūn wēndù shì èrshí dù.
≈HSK4
Nhiệt độ trung bình của hai tháng này là 20 độ.
The average temperature for these two months is 20 degrees.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK5
đều; đồng đều
没有轻重或多少的分别
免费例句
我们会平均分配这个东西。
Wǒmen huì píngjūn fēnpèi zhège dōngxi.
≈HSK5
Chúng tôi sẽ chia đều cái này.
We will distribute this thing equally.
这些礼物要平均分给他们。
Zhèxiē lǐwù yào píngjūn fēn gěi tāmen.
≈HSK5
Chỗ quà này phải chia đều cho họ.
These gifts should be divided equally among them.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分