WinHSK

平静

HSK5adj
0 · Lv.1
píngjìng

yên ổn; yên bình; yên lặng; yên ả; thanh bình; phẳng lặng

漢越 bình tĩnh

例句

Câu ví dụ
免费例句

佛教提倡内心的平静。

Fójiào tíchàng nèixīn de píngjìng.

HSK4

Phật giáo đề cao sự bình an trong tâm hồn.

Buddhism advocates inner peace.

望着星光,我感到内心平静。

Wàng zhe xīngguāng, wǒ gǎndào nèixīn píngjìng.

HSK4

Nhìn vào ánh sao, tôi cảm thấy tâm hồn yên bình.

Looking at the starlight, I feel inner peace.

他平静地接受了结果。

Tā píngjìng de jiēshòu le jiéguǒ.

HSK5

Anh ấy bình tĩnh chấp nhận kết quả.

He calmly accepted the result.

他的心情平静下来了。

Tā de xīnqíng píngjìng xiàlái le.

HSK5

Tâm trạng của anh ấy dần bình tĩnh lại.

His mood has calmed down.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan