WinHSK

年青

HSK4adj
0 · Lv.1
niánqīnɡ

trẻ; trẻ tuổi; trẻ trung

young; juvenile; vibrant [ 相关词条 ] 年青人

漢越 niên thanh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 比喻充满活力和朝气
义项 adjHSK4

trẻ; trẻ tuổi; trẻ trung

比喻充满活力和朝气

免费例句

他的思维非常年轻。

Tā de sīwéi fēicháng niánqīng.

HSK3

Lối suy nghĩ của anh ấy rất trẻ trung.

His thinking is very young.

年青人要努力工作。

niánqīng rén yào nǔlì gōngzuò.

HSK4

Người trẻ cần làm việc chăm chỉ.

Young people should work hard.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。