WinHSK

幻觉

HSK7-9n
0 · Lv.1
huànjué

ảo giác

漢越 huyễn giác

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 视觉、听觉、触觉等方面,没有外在刺激而出现的虚假的感觉患有某种精神病或在催眠状态中的人常出现幻觉
义项 nHSK7-9

ảo giác

视觉、听觉、触觉等方面,没有外在刺激而出现的虚假的感觉患有某种精神病或在催眠状态中的人常出现幻觉

免费例句

他发高烧时出现了幻觉。

Tā fā gāoshāo shí chūxiàn le huànjué.

HSK6

Anh ấy bị ảo giác khi sốt cao.

He had hallucinations when he had a high fever.

饥饿使他产生了幻觉。

Jī'è shǐ tā chǎnshēng le huànjué.

HSK6

Cơn đói khiến anh ta bị ảo giác.

Hunger caused him to have hallucinations.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50