WinHSK

应付

HSK7-9v
0 · Lv.1
yìngfu

ứng phó; đối phó; chống chế

payable; due 参见:yìngfu 应付 未付费用 outstanding expenses 应付 票据/债券/账款 bills/bonds/accounts payable 应付 利息 interest owed 应付 工资 accrued payrolls/wage 应付 汇率 rate of giving account 应付 股利 dividends payable 应付 费用 accrued expenses; expenses payable 应付 贷款 loan payable 应付 成本 imputed cost [ 相关词条 ] 应付账款天数 [名] days payable outstanding (DPO)

漢越 ứng phó

例句

Câu ví dụ
免费例句

这种情况很难应付。

Zhè zhǒng qíngkuàng hěn nán yìngfu.

HSK4

Tình huống này rất khó đối phó.

This kind of situation is hard to handle.

这些问题很难应付。

Zhèxiē wèntí hěn nán yìngfu.

HSK5

Những vấn đề này rất khó đối phó.

These problems are hard to deal with.

办事要认真,不能应付。

Bànshì yào rènzhēn, bù néng yìngfu.

HSK5

Làm việc phải nghiêm túc, không thể qua loa.

One must be serious when handling matters, not just go through the motions.

这件事不能随便应付。

Zhè jiàn shì bù néng suíbiàn yìngfu.

HSK5

Việc này không thể làm qua loa.

This matter cannot be handled carelessly.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。