应付
HSK7-9vứng phó; đối phó; chống chế
payable; due 参见:yìngfu 应付 未付费用 outstanding expenses 应付 票据/债券/账款 bills/bonds/accounts payable 应付 利息 interest owed 应付 工资 accrued payrolls/wage 应付 汇率 rate of giving account 应付 股利 dividends payable 应付 费用 accrued expenses; expenses payable 应付 贷款 loan payable 应付 成本 imputed cost [ 相关词条 ] 应付账款天数 [名] days payable outstanding (DPO)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 采取办法或措施对付(人或事)
- 敷衍;将就
ứng phó; đối phó; chống chế
采取办法或措施对付(人或事)
这种情况很难应付。
Zhè zhǒng qíngkuàng hěn nán yìngfu.
Tình huống này rất khó đối phó.
This kind of situation is hard to handle.
这些问题很难应付。
Zhèxiē wèntí hěn nán yìngfu.
Những vấn đề này rất khó đối phó.
These problems are hard to deal with.
qua loa; tạm bợ
敷衍;将就
办事要认真,不能应付。
Bànshì yào rènzhēn, bù néng yìngfu.
Làm việc phải nghiêm túc, không thể qua loa.
One must be serious when handling matters, not just go through the motions.
这件事不能随便应付。
Zhè jiàn shì bù néng suíbiàn yìngfu.
Việc này không thể làm qua loa.
This matter cannot be handled carelessly.