WinHSK

应许

HSK4v
0 · Lv.1
yīng

nhận lời; ưng thuận; hứa; ưng theo

allow; permit 谁 应许 他把桌子搬走的? By whose permission did he take away the desk?

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 答应 (做)
  2. 允许
  3. 答应并顺从
  4. 对事物容纳而不拒绝
义项 vHSK4

nhận lời; ưng thuận; hứa; ưng theo

答应 (做)

免费例句

他答应明天来谈。

Tā dāyìng míngtiān lái tán.

HSK4

Anh ấy hứa ngày mai sẽ đến nói chuyện.

He promised to come and talk tomorrow.

明天下午来。

HSK4

Anh ấy hứa chiều mai sẽ đến.

He promised to come tomorrow afternoon. [动] 2 allow; permit 谁 应许 他把桌子搬走的?

义项 vHSK4

đồng ý; cho phép

允许

免费例句

谁允许他把写字台搬走的?

Shéi yǔnxǔ tā bǎ xiězìtái bān zǒu de?

HSK4

Ai cho phép anh ấy khiêng cái bàn làm việc đi?

Who allowed him to move the desk away?

义项 vHSK4

bằng lòng

答应并顺从

义项 vHSK4

ưng chịu

对事物容纳而不拒绝

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50