WinHSK

底线

HSK7-9n
0 · Lv.1
dǐxiàn

mấu chốt; giới hạn; mức thấp nhất

bottom line; minimum standard, conditions or limit; red line 谈判的 底线 bottom line for negotiations

漢越 để tuyến

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 比喻必须坚持的最低条件或限度。
  2. 暗藏在对方内部刺探情况或进行其他活动的人
  3. 足球、篮球、羽毛球等运动场地两端的界线
义项 nHSK7-9

mấu chốt; giới hạn; mức thấp nhất

比喻必须坚持的最低条件或限度。

免费例句

她说九万五千美元是她的底线。

Tā shuō jiǔ wàn wǔ qiān měiyuán shì tā de dǐxiàn.

HSK5

Cô ấy nói $95,000 là giới hạn.

She said $95,000 is her bottom line.

他给自己设了一道底线:买汽车的费用,包括上牌,不能超出6万元。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

gián điệp; mật thám

暗藏在对方内部刺探情况或进行其他活动的人

义项 nHSK7-9

đường biên (trong bóng đá, bóng rổ, cầu lông)

足球、篮球、羽毛球等运动场地两端的界线