拼
底蕴
HSK7-9n 0 · Lv.1
dǐyùn
nội tình; bên trong; tình hình bên trong
heritage; accumulation 中华文化 底蕴 Chinese cultural heritage
漢越 để uẩn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 底细;内情
- 蕴藏着的才智、见识
等级
义项 ①n≈HSK7-9
nội tình; bên trong; tình hình bên trong
底细;内情
免费例句
另外,传统戏曲具有深厚的文化底蕴,对学习者能力要求极高。
≈HSK5
我了解这个项目的底蕴。
Wǒ liǎojiě zhège xiàngmù de dǐyùn.
≈HSK6
Tôi hiểu rõ nội tình của dự án này.
I understand the depth of this project.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
nền tảng
蕴藏着的才智、见识
免费例句
他有很深的音乐底蕴。
Tā yǒu hěn shēn de yīnyuè dǐyùn.
≈HSK7-9
Anh ấy có nền tảng sâu sắc về âm nhạc.
He has a deep foundation in music.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分