WinHSK

庙宇

HSK7-9n
0 · Lv.1
miàoyǔ

đền chùa; miếu thờ; ngôi đền

temple 修复 庙宇 renovate/restore a temple 建造 庙宇 erect/build a temple

漢越 miếu vũ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 供奉筒里面装着可以产生灭火气体、泡沫等的化学物质,用时喷射到火焰根部或覆盖到燃烧物上,使火熄灭
义项 nHSK7-9

đền chùa; miếu thờ; ngôi đền

供奉筒里面装着可以产生灭火气体、泡沫等的化学物质,用时喷射到火焰根部或覆盖到燃烧物上,使火熄灭

免费例句

庙宇里挂满了祈愿牌。

Miàoyǔ lǐ guà mǎn le qíyuàn pái.

HSK6

Trong chùa treo đầy những tấm bảng cầu nguyện.

The temple is filled with prayer plaques.

这座庙宇供奉着许多神明。

zhè zuò miàoyǔ gòngfèng zhe xǔduō shénmíng.

HSK6

Ngôi đền này thờ rất nhiều vị thần.

This temple houses many deities.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan