引进
HSK5vtiến cử; giới thiệu
introduce from elsewhere; bring in [ 相关词条 ] 引进版 [名] introduced edition 引进专利 [名] patent of introduction 引进作物 [名] alien crop
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 引荐
- 从外部引进来
tiến cử; giới thiệu
引荐
他愿意为你引进商业资源。
Tā yuànyì wèi nǐ yǐnjìn shāngyè zīyuán.
Anh ấy sẵn sàng giới thiệu các nguồn lực kinh doanh cho bạn.
He is willing to introduce business resources for you.
公司为你引进了优秀人才。
Gōngsī wèi nǐ yǐnjìnle yōuxiù réncái.
Công ty đã tiến cử nhân tài xuất sắc cho bạn.
The company has introduced outstanding talents for you.
đưa vào; nhập vào
从外部引进来
农场引进了优质新品种。
Nóngchǎng yǐnjìn le yōuzhì xīn pǐnzhǒng.
Nông trại đã nhập về giống mới chất lượng cao.
The farm introduced high-quality new varieties.
我们引进了新的水果品种。
Wǒmen yǐnjìnle xīn de shuǐguǒ pǐnzhǒng.
Chúng tôi đã nhập về giống hoa quả mới.
We have introduced new varieties of fruit.