拼
当差
HSK3n, v 0 · Lv.1
dānɡchāi
người hầu; thằng hầu; tên hầu (chỉ nam)
male servant
漢越 đương sai
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 旧指男仆
- 旧时指做小官吏或当仆人
等级
义项 ①n≈HSK3
người hầu; thằng hầu; tên hầu (chỉ nam)
旧指男仆
免费例句
街口站着两个当差在盘问路人。
Jiēkǒu zhànzhe liǎng gè dāngchāi zài pánwèn lùrén.
≈HSK6
Ở đầu phố có hai lính sai nha đang tra hỏi người qua đường.
Two yamen runners were standing at the street corner questioning passersby.
义项 ②v≈HSK3
viên quan nhỏ; viên chức nhỏ
旧时指做小官吏或当仆人
免费例句
他父亲当年给知府当差,受尽欺辱。
Tā fùqīn dāngnián gěi zhīfǔ dāngchāi, shòujìn qīrǔ.
≈HSK6
Cha anh ấy từng làm sai nha cho tri phủ, bị khinh rẻ đủ đường.
His father once served as a yamen runner for the prefect and suffered all kinds of humiliation.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分