当然
HSK3advphải thế; tất nhiên; đương nhiên; dĩ nhiên; nên như thế
ex officio [ 相关词条 ] 当然成员 [名] member of right; ex officio member 当然代表 [名] natural representative 当然继承 [名] natural succession 当然同盟军 [名] natural ally 当然许可证 [名] licence of course
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 应该是这样,符合一般的逻辑和道理的; 合于事理或情理,没有疑问
- 应当这样
- 表示合于事理或情理,没有疑:
- 表示应当这样,合乎情理
phải thế; tất nhiên; đương nhiên; dĩ nhiên; nên như thế
应该是这样,符合一般的逻辑和道理的; 合于事理或情理,没有疑问
他们当然已经知道答案了。
tāmen dāngrán yǐjīng zhīdào dá'àn le.
Họ đương nhiên biết đáp án rồi.
Of course they already know the answer.
你们当然可以参加活动。
Nǐmen dāngrán kěyǐ cānjiā huódòng.
Các bạn đương nhiên có thể tham gia hoạt động.
Of course you can participate in the activity.
tất nhiên; hiển nhiên; đương nhiên
应当这样
付出有收获是当然的。
Fùchū yǒu shōuhuò shì dāngrán de.
Có nỗ lực thì có thành quả là điều đương nhiên.
It is natural that effort leads to gain.
想减肥,当然要少吃一点。
Xiǎng jiǎnféi, dāngrán yào shǎo chī yīdiǎn.
Muốn giảm cân, đương nhiên phải ăn ít đi.
If you want to lose weight, of course you need to eat a little less.
tất nhiên; không nghi ngờ gì; chắc chắn là
表示合于事理或情理,没有疑:
说谎当然会让人讨厌。
Shuōhuǎng dāngrán huì ràng rén tǎoyàn.
Nói dối chắc chắn sẽ làm người khác ghét.
Lying will certainly make people dislike you.
tất nhiên; điều đương nhiên
表示应当这样,合乎情理