WinHSK

当然

HSK3adv
0 · Lv.1
dāngrán

phải thế; tất nhiên; đương nhiên; dĩ nhiên; nên như thế

ex officio [ 相关词条 ] 当然成员 [名] member of right; ex officio member 当然代表 [名] natural representative 当然继承 [名] natural succession 当然同盟军 [名] natural ally 当然许可证 [名] licence of course

漢越 đương nhiên

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 应该是这样,符合一般的逻辑和道理的; 合于事理或情理,没有疑问
  2. 应当这样
  3. 表示合于事理或情理,没有疑:
  4. 表示应当这样,合乎情理
义项 advHSK3

phải thế; tất nhiên; đương nhiên; dĩ nhiên; nên như thế

应该是这样,符合一般的逻辑和道理的; 合于事理或情理,没有疑问

免费例句

他们当然已经知道答案了。

tāmen dāngrán yǐjīng zhīdào dá'àn le.

HSK3

Họ đương nhiên biết đáp án rồi.

Of course they already know the answer.

你们当然可以参加活动。

Nǐmen dāngrán kěyǐ cānjiā huódòng.

HSK3

Các bạn đương nhiên có thể tham gia hoạt động.

Of course you can participate in the activity.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK3

tất nhiên; hiển nhiên; đương nhiên

应当这样

免费例句

付出有收获是当然的。

Fùchū yǒu shōuhuò shì dāngrán de.

HSK3

Có nỗ lực thì có thành quả là điều đương nhiên.

It is natural that effort leads to gain.

想减肥,当然要少吃一点。

Xiǎng jiǎnféi, dāngrán yào shǎo chī yīdiǎn.

HSK3

Muốn giảm cân, đương nhiên phải ăn ít đi.

If you want to lose weight, of course you need to eat a little less.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK3

tất nhiên; không nghi ngờ gì; chắc chắn là

表示合于事理或情理,没有疑:

免费例句

说谎当然会让人讨厌。

Shuōhuǎng dāngrán huì ràng rén tǎoyàn.

HSK3

Nói dối chắc chắn sẽ làm người khác ghét.

Lying will certainly make people dislike you.

义项 adjHSK3

tất nhiên; điều đương nhiên

表示应当这样,合乎情理