录像
HSK6v, nquay; quay phim; ghi hình; thu hình
video; video-recording 家用 录像 设备 home video equipment 用 录像 进行教学 use video for teaching 制作 录像 make a video 看 录像 watch a video 放 录像 play/show a video [ 相关词条 ] 录像磁头 [名] video head 录像带 [名] videotape; video; video cassette 录像光盘 [名] video compact disc (VCD) 录像机 [名] video recorder; video cassette recorder (VCR); video 录像片儿 录像片 [名] video film; video show 录像师 [名] video-recording engineer 录像邮件 [名] video mail
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用录像机、摄像机记录下来的图像
- 用光学、电磁等方法把图像和伴音信号记录下来
quay; quay phim; ghi hình; thu hình
用录像机、摄像机记录下来的图像
爸爸正在用摄像机录像呢。
Bàba zhèngzài yòng shèxiàngjī lùxiàng ne.
Bố đang dùng máy quay phim để ghi hình.
Dad is recording with a video camera.
他送给我一盒录像带。
Tā sòng gěi wǒ yī hé lùxiàng dài.
Anh ấy tặng tôi một hộp băng video.
He gave me a box of videotape.
video; đoạn phim; đoạn ghi hình
用光学、电磁等方法把图像和伴音信号记录下来
录像清楚地显示了整个过程。
Lùxiàng qīngchǔ de xiǎnshìle zhěnggè guòchéng.
Video ghi lại rõ ràng toàn bộ quá trình.
The video clearly showed the entire process.
我找到了之前旅行的录像。
Wǒ zhǎodào le zhīqián lǚxíng de lùxiàng.
Tôi đã tìm thấy đoạn phim quay lại chuyến đi trước.
I found the video of my previous trip.