拼
得益
HSK7-9v 0 · Lv.1
déyì
được lợi
benefit/profit from 得益 不少 have benefited quite a lot
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 得到好处
- 物质上或精神上得到满足
等级
义项 ①v≈HSK7-9
được lợi
得到好处
免费例句
我们得益于改革开放。
Wǒmen déyì yú gǎigé kāifàng.
≈HSK5
Chúng ta được hưởng lợi từ công cuộc cải cách mở cửa.
We have benefited from the reform and opening-up.
学生得益于优质教育。
Xuéshēng déyì yú yōuzhì jiàoyù.
≈HSK6
Học sinh được lợi từ nền giáo dục chất lượng cao.
Students benefit from high-quality education.
义项 ②v≈HSK7-9
hưởng thụ
物质上或精神上得到满足
免费例句
她从音乐中获得了心灵的滋养。
Tā cóng yīnyuè zhōng huòdé le xīnlíng de zīyǎng.
≈HSK5
Cô ấy được nuôi dưỡng tâm hồn qua âm nhạc.
She nourishes her soul through music.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分