WinHSK

心思

HSK7-9n
0 · Lv.1
xīnsi

tâm tư; ý nghĩ

漢越 tâm tư

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 念头
  2. 指思考、记忆等能力
  3. 想做某件事的心情
义项 nHSK7-9

tâm tư; ý nghĩ

念头

免费例句

你又在动什么坏心思?

Nǐ yòu zài dòng shénme huài xīnsī?

HSK5

Cậu lại định giở trò gì nữa đây?

What bad idea are you up to again?

她在想什么心思?

Tā zài xiǎng shénme xīnsī?

HSK5

Cô ấy đang nghĩ gì vậy?

What is she thinking about?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

suy nghĩ; trí nhớ; tư duy

指思考、记忆等能力

免费例句

孩子的心思很单纯。

Háizi de xīnsi hěn dānchún.

HSK5

Suy nghĩ của trẻ con rất đơn giản.

Children's thoughts are very simple.

义项 nHSK7-9

ý muốn; lòng dạ; tâm trạng

想做某件事的心情

免费例句

今天没有心思下棋。

Jīntiān méiyǒu xīnsi xià qí.

HSK5

Hôm nay không có tâm trạng đánh cờ.

I'm not in the mood to play chess today.

我现在没有心思吃饭。

Wǒ xiànzài méiyǒu xīnsī chīfàn.

HSK5

Bây giờ tôi không có tâm trạng để ăn cơm.

I don't feel like eating right now.