心悸
HSK1vtim đập nhanh; hồi hộp tim; tim đập mạnh và loạn nhịp
be scared/frightened
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 由贫血、心脏病等引起心脏跳动加速、加强和节律不齐
- 心里害怕
tim đập nhanh; hồi hộp tim; tim đập mạnh và loạn nhịp
由贫血、心脏病等引起心脏跳动加速、加强和节律不齐
他感到胸闷和心悸。
Tā gǎndào xiōngmèn hé xīnjì.
Anh ấy cảm thấy tức ngực và tim đập nhanh.
He felt chest tightness and palpitations.
她因为贫血常常心悸。
Tā yīnwèi pínxuè chángcháng xīnjì.
Cô ấy thường bị tim đập nhanh do thiếu máu.
She often has heart palpitations due to anemia.
心脏病会导致心悸。
Xīnzàng bìng huì dǎozhì xīnjì.
Bệnh tim có thể gây ra hồi hộp đánh trống ngực.
Heart disease can cause palpitations.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员hoảng sợ; khiếp sợ; khiếp đảm; sợ hãi trong lòng
心里害怕
他回想起来仍然心悸。
Tā huíxiǎng qǐlái réngrán xīnjì.
Anh ấy nghĩ lại vẫn còn sợ.
He still feels a palpitation when he thinks back.
黑暗的森林令人心悸。
Hēi'àn de sēnlín lìng rén xīnjì.
Khu rừng tối đen khiến người ta khiếp sợ.
The dark forest is frightening.