WinHSK

心悸

HSK1v
0 · Lv.1
xīnjì

tim đập nhanh; hồi hộp tim; tim đập mạnh và loạn nhịp

be scared/frightened

漢越 tâm quý

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 由贫血、心脏病等引起心脏跳动加速、加强和节律不齐
  2. 心里害怕
义项 vHSK1

tim đập nhanh; hồi hộp tim; tim đập mạnh và loạn nhịp

由贫血、心脏病等引起心脏跳动加速、加强和节律不齐

免费例句

他感到胸闷和心悸。

Tā gǎndào xiōngmèn hé xīnjì.

HSK6

Anh ấy cảm thấy tức ngực và tim đập nhanh.

He felt chest tightness and palpitations.

她因为贫血常常心悸。

Tā yīnwèi pínxuè chángcháng xīnjì.

HSK6

Cô ấy thường bị tim đập nhanh do thiếu máu.

She often has heart palpitations due to anemia.

心脏病会导致心悸。

Xīnzàng bìng huì dǎozhì xīnjì.

HSK6

Bệnh tim có thể gây ra hồi hộp đánh trống ngực.

Heart disease can cause palpitations.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 vHSK1

hoảng sợ; khiếp sợ; khiếp đảm; sợ hãi trong lòng

心里害怕

免费例句

他回想起来仍然心悸。

Tā huíxiǎng qǐlái réngrán xīnjì.

HSK6

Anh ấy nghĩ lại vẫn còn sợ.

He still feels a palpitation when he thinks back.

黑暗的森林令人心悸。

Hēi'àn de sēnlín lìng rén xīnjì.

HSK6

Khu rừng tối đen khiến người ta khiếp sợ.

The dark forest is frightening.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan