WinHSK

心灵

HSK6n
0 · Lv.1
xīnlíng

tâm linh; tâm hồn (chỉ nội tâm, tinh thần, tư tưởng)

heart; soul; spirit [ 相关词条 ] 心灵超市 [名] soul-soothing supermarket 心灵感应 [名] telepathy 心灵论 [名] [生物] psychism 心灵美 [动] have a beautiful/noble heart; be beautiful in spirit 心灵手巧 be clever and deft 心灵学 [名] parapsychology; metapsychology

漢越 tâm linh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指内心、精神、思想等
义项 nHSK6

tâm linh; tâm hồn (chỉ nội tâm, tinh thần, tư tưởng)

指内心、精神、思想等

免费例句

心灵美很重要。

xīn líng měi hěn zhòng yào

HSK4

Vẻ đẹp tâm hồn rất quan trọng.

Inner beauty is very important.

音乐能净化人的心灵。

Yīnyuè néng jìnghuà rén de xīnlíng.

HSK5

Âm nhạc có thể thanh lọc tâm hồn.

Music can purify the soul.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。