WinHSK

心窍

HSK7-9n
0 · Lv.1
xīnqiào

trí não; đầu óc; tâm trí; năng lực suy nghĩ và tư duy

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指认识和思维的能力 (中国古时以为心脏有窍,能运思,所以这样说)
义项 nHSK7-9

trí não; đầu óc; tâm trí; năng lực suy nghĩ và tư duy

指认识和思维的能力 (中国古时以为心脏有窍,能运思,所以这样说)

免费例句

金钱迷住了心窍。

Jīnqián mízhù le xīnqiào.

HSK6

Tiền bạc đã làm mê muội con tim.

Money has blinded his mind.

他色迷心窍,做了蠢事。

tā sè mí xīnqiào, zuò le chǔn shì.

HSK6

Anh ta bị sắc đẹp làm mờ mắt, làm chuyện ngu ngốc.

He was blinded by lust and did something stupid.