拼
忠于
HSK7-9v 0 · Lv.1
zhōngyú
hết lòng; trung với; trung thành với
be true to; be loyal to; be faithful to; be devoted to; cleave to; stick by; string along with 忠于 祖国 be loyal to one's country 忠于 职守 be dutiful; do one's work dutifully; do one's duty faithfully 忠于 人民 be loyal to one's people 忠于 朋友 stick with a friend
漢越 trung vu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 忠诚地对待
等级
义项 ①v≈HSK7-9
hết lòng; trung với; trung thành với
忠诚地对待
免费例句
士兵忠于自己的使命。
Shìbīng zhōngyú zìjǐ de shǐmìng.
≈HSK5
Chiến sĩ luôn hết lòng vì sự nghiệp cao cả.
Soldiers are loyal to their mission.
政府官员应该忠于人民。
Zhèngfǔ guānyuán yīnggāi zhōngyú rénmín.
≈HSK5
Quan chức nhà nước phải hết lòng vì dân.
Government officials should be loyal to the people.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分