拼
急诊
HSK5v, n 0 · Lv.1
jízhěn
người cần cấp cứu; ca cấp cứu; trường hợp cấp cứu
漢越 cấp chẩn
例句
Câu ví dụ免费例句
不等了,我有个急诊。
Bù děng le, wǒ yǒu ge jízhěn.
≈HSK5
Không đợi nữa, tôi còn có ca cấp cứu.
I can't wait any longer, I have an emergency case.
每天都会遇到很多急诊病例。
měitiān dōu huì yùdào hěnduō jízhěn bìnglì.
≈HSK5
Mỗi ngày đều gặp rất nhiều ca cấp cứu.
We encounter many emergency cases every day.
这家医院有两个急诊室。
zhè jiā yī yuàn yǒu liǎng gè jí zhěn shì
≈HSK4
Bệnh viện này có hai phòng cấp cứu.
This hospital has two emergency rooms.
你把他送到急诊室。
nǐ bǎ tā sòng dào jízhěn shì.
≈HSK5
Bạn đưa anh ta đến phòng cấp cứu.
Take him to the emergency room.
他突然腹痛,被送去了急诊。
tā tūrán fùtòng, bèi sòng qùle jízhěn.
≈HSK5
Anh ấy đột nhiên đau bụng và được đưa đi cấp cứu.
He suddenly had a stomachache and was rushed to the emergency room.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分