急诊
HSK5v, nngười cần cấp cứu; ca cấp cứu; trường hợp cấp cứu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 需要紧急治疗的病人
- 医院为患急病的人特设的门诊
- 需要紧急治疗的;紧急诊治
người cần cấp cứu; ca cấp cứu; trường hợp cấp cứu
需要紧急治疗的病人
不等了,我有个急诊。
Bù děng le, wǒ yǒu ge jízhěn.
Không đợi nữa, tôi còn có ca cấp cứu.
I can't wait any longer, I have an emergency case.
每天都会遇到很多急诊病例。
měitiān dōu huì yùdào hěnduō jízhěn bìnglì.
Mỗi ngày đều gặp rất nhiều ca cấp cứu.
We encounter many emergency cases every day.
khoa cấp cứu; phòng cấp cứu
医院为患急病的人特设的门诊
这家医院有两个急诊室。
zhè jiā yī yuàn yǒu liǎng gè jí zhěn shì
Bệnh viện này có hai phòng cấp cứu.
This hospital has two emergency rooms.
你把他送到急诊室。
nǐ bǎ tā sòng dào jízhěn shì.
Bạn đưa anh ta đến phòng cấp cứu.
Take him to the emergency room.
khám gấp; điều trị gấp; cấp cứu
需要紧急治疗的;紧急诊治
他突然腹痛,被送去了急诊。
tā tūrán fùtòng, bèi sòng qùle jízhěn.
Anh ấy đột nhiên đau bụng và được đưa đi cấp cứu.
He suddenly had a stomachache and was rushed to the emergency room.