急躁
HSK7-9adjcuống; cuống lên; cuống cuồng; luống cuống
impetuous; rash; impatient 急躁 冒进,中了埋伏 advance impetuously and fall into an ambush 无法控制的 急躁 情绪 ungovernable impatience 抑制 急躁 情绪 restrain/suppress one's impatience 防止 急躁 情绪 guard against impetuosity
例句
Câu ví dụ做决定要谨慎,不要急躁。
Zuò juédìng yào jǐnshèn, bùyào jízào.
Quyết định phải cẩn thận, đừng cuống.
Be cautious when making decisions; don't be impatient.
遇事要沉着,不要急躁。
Yù shì yào chénzhuó, bùyào jízào.
Khi gặp chuyện phải bình tĩnh, đừng nóng vội.
Stay calm when things happen, don't be impatient.
他急躁的性格让人头疼。
Tā jízào de xìnggé ràng rén tóuténg.
Tính cách nóng nảy của anh ấy làm người ta đau đầu.
His impatient personality is a headache.
她很急躁,做事不耐心。
Tā hěn jízào, zuòshì bù nàixīn.
Cô ấy rất nôn nóng, làm việc thiếu kiên nhẫn.
She is very impatient and not patient in doing things.