WinHSK

急躁

HSK7-9adj
0 · Lv.1
jízào

cuống; cuống lên; cuống cuồng; luống cuống

impetuous; rash; impatient 急躁 冒进,中了埋伏 advance impetuously and fall into an ambush 无法控制的 急躁 情绪 ungovernable impatience 抑制 急躁 情绪 restrain/suppress one's impatience 防止 急躁 情绪 guard against impetuosity

漢越 cấp táo

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 遇到不顺利的事情容易着急的、不安的
  2. 想马上达到目的,不做好准备就开始
义项 adjHSK7-9

cuống; cuống lên; cuống cuồng; luống cuống

遇到不顺利的事情容易着急的、不安的

免费例句

做决定要谨慎,不要急躁。

Zuò juédìng yào jǐnshèn, bùyào jízào.

HSK5

Quyết định phải cẩn thận, đừng cuống.

Be cautious when making decisions; don't be impatient.

遇事要沉着,不要急躁。

Yù shì yào chénzhuó, bùyào jízào.

HSK5

Khi gặp chuyện phải bình tĩnh, đừng nóng vội.

Stay calm when things happen, don't be impatient.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

nôn nóng; hấp tấp; nóng nẩy

想马上达到目的,不做好准备就开始

免费例句

他急躁的性格让人头疼。

Tā jízào de xìnggé ràng rén tóuténg.

HSK5

Tính cách nóng nảy của anh ấy làm người ta đau đầu.

His impatient personality is a headache.

她很急躁,做事不耐心。

Tā hěn jízào, zuòshì bù nàixīn.

HSK5

Cô ấy rất nôn nóng, làm việc thiếu kiên nhẫn.

She is very impatient and not patient in doing things.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan