恐怖
HSK7-9adjkinh hoàng; kinh khủng; khủng khiếp
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 由于生命受到威胁或看到暴力、血腥等场景而引起的内心恐惧
- 令人感到害怕、畏惧的
- 指行为或手段极其残忍、凶恶,令人感到震惊和害怕
kinh hoàng; kinh khủng; khủng khiếp
由于生命受到威胁或看到暴力、血腥等场景而引起的内心恐惧
你喜欢看恐怖片吗?
nǐ xǐ huān kàn kǒng bù piān ma
Bạn thích xem phim kinh dị không?
Do you like watching horror movies?
这个恐怖片很吓人。
zhè ge kǒng bù piàn hěn xià rén.
Phim kinh dị này rất đáng sợ.
This horror movie is very scary.
kinh dị; đáng sợ
令人感到害怕、畏惧的
那只怪兽看起来很恐怖。
Nà zhī guàishòu kàn qǐlái hěn kǒngbù.
Con quái vật đó trông rất đáng sợ.
That monster looks very scary.
这个故事非常恐怖。
Zhège gùshì fēicháng kǒngbù.
Câu chuyện này rất đáng sợ.
This story is very scary.
khủng bố
指行为或手段极其残忍、凶恶,令人感到震惊和害怕
他讲述了恐怖分子的暴行。
tā jiǎngshù le kǒngbù fènzǐ de bàoxíng.
Anh ấy kể về những hành động tàn bạo của bọn khủng bố.
He recounted the atrocities of the terrorists.
恐怖分子发动了攻击。
Kǒngbù fènzǐ fādòng le gōngjī.
Các phần tử khủng bố đã tiến hành tấn công.
Terrorists launched an attack.